Results (
Vietnamese) 1:
[Copy]Copied!
gerrymandering kỹ thuật mà trong đó các thành viên của một đảng tập trung vào một trong những huyện, do đó đảm bảo rằng nhóm sẽ ảnh hưởng đến cuộc bầu cử chỉ có một chứ không phải là một số
Being translated, please wait..
