Results (
Vietnamese) 2:
[Copy]Copied!
Thang / elɪveɪtə (r) / (Noun)
một máy tính mà mang người hoặc hàng hóa lên và xuống để cấp độ khác nhau trong một tòa nhà hay một mỏ
[ame = thang máy]
Nó ở trên tầng thứ năm, vì vậy chúng tôi đã mất hơn thang máy.
Being translated, please wait..
